Xe đầu kéo HOWO T7H 6×4 Cầu dầu (cầu 2 cấp)
Đầu kéo SINOTRUK T7H-2 6×4 cầu dầu hai cấp chịu tải 16 tấn, nhíp 9 lá cứng vững, mâm kéo Ø90. Dành cho địa hình đèo dốc, công trường và hàng siêu trọng.
- Công suất440 Ps tại 1.900 vòng/phút
- Tải trọng13.170 kg
- Tải trọng kéo theo37.170 kg
Ưu đãi khi mua xe đầu kéo
Tặng gói 30 chi tiết phụ tùng chính hãng — trị giá 15.000.000đ
Áp dụng cho tất cả các dòng xe đầu kéo.
Báo giá gửi kèm cấu hình chi tiết, thời gian giao xe và phương án trả góp.
Tổng quan
Xe đầu kéo HOWO T7H 6×4 cầu 2 cấp dành cho ai?
Nếu tuyến của bạn phải qua nhiều đèo dốc, đường công trường hoặc chở hàng nặng thường xuyên sát tải, xe đầu kéo HOWO T7H 6×4 cầu 2 cấp là bản được làm ra cho đúng kiểu khai thác đó. Đây là dòng đầu kéo ba cầu với hai cầu sau chủ động, thuộc dải SINOTRUK T7H do THACO AUTO phân phối chính hãng, được hãng định vị theo tiêu chí sức mạnh bền bỉ và vận chuyển tin cậy.
Khác biệt nằm ở cụm cầu sau. Bản này có thêm một cấp giảm tốc ngay tại cầu, nên lực kéo ở bánh lớn hơn và khoảng sáng gầm cũng cao hơn so với bản T7H 6×4 cầu 1 cấp vốn nghiêng về tốc độ đường trường. Nếu bạn chạy chủ yếu quốc lộ và cao tốc, bản cầu 1 cấp lại kinh tế hơn; còn tuyến ngắn nội thành thì đầu kéo HOWO NX 4×2 là phương án gọn nhẹ.
Cabin T7H nóc cao, chỗ nghỉ thoải mái cho tài đường dài
T7H-2 dùng chung cabin T7H rộng 2.490 mm dạng nóc cao, đặt trên bộ treo khí nén để giảm rung xóc khi đi đường xấu. Khoang lái bố trí hai giường nằm rộng và cửa thoát hiểm trên trần, hợp với anh em tài phải nghỉ lại giữa những chặng đèo dài. Ghế lái lẫn ghế phụ đều là ghế hơi chỉnh bốn hướng, thêm ô thông gió trần cho khoang thoáng khi dừng đỗ chờ hàng.
Trang bị tiện nghi gồm màn hình AVN 7 inch, điều hòa hai chiều tự động, hệ thống Cruise Control, nguồn điện 220V công suất 1.000 W, chìa khóa điều khiển từ xa và cần ga tay. Những chi tiết này giúp tài xế đỡ mệt trên các cung đường trung du và miền núi vốn đòi hỏi tập trung cao.
Động cơ SINOTRUK MC11 440 mã lực, nền tảng công nghệ MAN
Cả hai bản T7H đều dùng động cơ SINOTRUK MC11.44-50 phát triển trên nền tảng MAN D20, loại diesel 6 xy-lanh dung tích 10.518 cc, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Công suất tối đa 440 mã lực tại 1.900 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 2.100 N.m giữ trong dải 1.000–1.400 vòng/phút. Dải mô-men thấp và rộng này đặc biệt hữu ích với bản cầu 2 cấp, bởi khi ghép cùng cấp giảm tốc ở cầu, xe leo dốc nặng vẫn còn dư lực mà không phải ép ga. Ba chế độ vận hành E/B/P cho tài xế chủ động chọn theo cung đường.
Hộp số SINOTRUK HW25712XSTCL có 12 số tiến và 2 số lùi, đồng tốc, cấp số cao nhất là số truyền tăng dạng overdrive giúp hạ vòng tua khi giữ tốc độ ổn định. Cổng trích công suất (PTO) được bố trí sẵn, thuận tiện cho khách cần ghép sơ mi rơ moóc ben hoặc thiết bị chuyên dùng cần dẫn động thủy lực.
Cầu 2 cấp, khung gầm và hệ thống treo chịu tải nặng
Đây là phần định hình tính cách của T7H-2. Cầu trước HANDE VGD9.5 dạng dầm chữ I chịu tải 9,5 tấn, cụm hai cầu sau chủ động MCP16ZG vỏ thép đúc chịu tải 16 tấn, tỷ số truyền 4,77. Cấp giảm tốc thứ hai đặt tại cầu giúp nhân mô-men trước khi truyền ra bánh, nhờ vậy xe bốc tải nặng và bò dốc tốt hơn, đổi lại tốc độ khai thác thấp hơn bản cầu 1 cấp. Khung chassis hai lớp tiết diện 300 với bề dày ghép 8+8 mm chịu xoắn tốt khi lăn bánh trên nền đường gồ ghề.
Hệ treo trước dùng nhíp 9 lá, treo sau nhíp 12 lá kiểu cân bằng có bình dầu, gánh được tải nặng và địa hình xấu mà vẫn phân bổ đều lên hai cầu. Bộ lốp 12.00R20 loại có săm được chọn có chủ đích cho tuyến đường xấu và công trường: khi cán phải vật sắc ở nơi xa trung tâm dịch vụ, lốp có săm dễ vá và thay dọc đường hơn, giảm rủi ro nằm đường.
Hệ thống phanh và trang bị an toàn
Phanh chính là loại tang trống khí nén hai dòng độc lập dùng linh kiện WABCO, trống phanh bằng gang ở các cầu, bình khí nén bằng nhôm nhẹ và chống gỉ. Xe có thêm phanh khí xả (van EVB) để hãm tốc khi đổ những con dốc dài mà không dồn hết nhiệt vào má phanh, điều rất đáng giá với một chiếc xe chuyên chạy địa hình đồi núi. Thanh ổn định ngang bố trí cả trước và sau giúp thân xe bớt lắc khi ôm cua trên đường đèo.
Thông số vận hành và ứng dụng thực tế
T7H 6×4 cầu 2 cấp có kích thước tổng thể 6.985 x 2.496 x 3.900 mm, chiều dài cơ sở 3.225+1.350 mm, mâm kéo cỡ Ø90. Khối lượng kéo theo cho phép 37.170 kg, khối lượng toàn bộ 24.000 kg, tự trọng 10.700 kg. Thùng nhiên liệu dung tích 600 lít; tốc độ khai thác hợp lý vào khoảng 65–80 km/h, đúng với tính chất chở nặng và đi đường khó.
Ghép cùng một chiếc sơ mi rơ moóc phù hợp, xe làm tốt vai trò kéo container, thùng ben hoặc hàng nặng trên tuyến đèo dốc, trung du và miền núi phía Bắc. Nếu tuyến của bạn chủ yếu là cao tốc và quốc lộ bằng phẳng, bản T7H 6×4 cầu 1 cấp chạy nhanh và kinh tế hơn.
Mua xe đầu kéo HOWO T7H 6×4 cầu 2 cấp trả góp tại THACO AUTO Hà Nội
THACO AUTO Hà Nội là đại lý ủy quyền chính hãng, cung cấp xe đầu kéo SINOTRUK HOWO T7H 6×4 kèm trọn gói dịch vụ sau bán. Chúng tôi tư vấn cấu hình theo đúng cung đường và loại hàng của khách, hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất hợp lý, đồng thời lo phần bảo hành, bảo dưỡng và phụ tùng chính hãng cho khách khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc.
Chưa chắc nên chọn bản cầu mấy, bạn có thể xem thêm cẩm nang chọn xe đầu kéo hoặc nhận báo giá HOWO T7H 6×4 cầu 2 cấp trực tiếp từ đội ngũ tư vấn của chúng tôi.
Thông số kỹ thuật
| Động cơ | |
|---|---|
| Nhãn hiệu động cơ | SINOTRUK - MC11.44-50 |
| Kiểu loại | Diesel, 6 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU) |
| Dung tích xy-lanh | 10.518 cm³ |
| Đường kính x hành trình | Ø 120 x 155 mm |
| Công suất cực đại | 440 Ps tại 1.900 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 2.100 N.m tại 1.000 - 1.400 vòng/phút |
| Thể tích thùng nhiên liệu | 600 lít |
| Truyền động & khung gầm | |
| Ly hợp | Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | HW25712XSTCL - cơ khí, 12 số tiến và 2 số lùi |
| Tỷ số truyền hộp số | ih1= 11.697; ih2= 9.091; ih3= 7.036; ih4= 5.468; ih5= 4.318; ih6= 3.381; ih7= 2.709; ih8= 2.105; ih9= 1.629; ih10= 1.266; ih11= 1.00; ih12= 0.783; iR1= 10.294; iR2= 2.384 |
| Tỷ số truyền lực chính | 4,77 |
| Công thức bánh xe | 6x4 |
| Cầu xe (trước/sau) | Cầu dầu (2 cấp), chịu tải 16 tấn |
| Hệ thống lái | Trục vít - ê-cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo | Trước: phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Sau: phụ thuộc, nhíp lá (nhíp 9 lá) Cabin: treo khí nén 4 điểm |
| Hệ thống phanh | Phanh chính: tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng Phanh dừng: lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2 và 3, dẫn động khí nén Phanh hỗ trợ: phanh khí xả |
| Lốp xe (trước & sau) | 12.00R20 |
| Kích thước | |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 6.985 x 2.496 x 3.900 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.225 + 1.350 mm |
| Vết bánh xe (trước/sau) | 2.041 / 1.860 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 270 mm |
| Quy cách mâm kéo | Ø90 |
| Khối lượng | |
| Khối lượng bản thân | 10.700 kg |
| Tải trọng chuyên chở | 13.170 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 24.000 kg |
| Khối lượng kéo theo | 37.170 kg |
| Số chỗ ngồi kể cả người lái | 02 người |
| Đặc tính vận hành | |
| Độ vượt dốc lớn nhất | 38 % |
| Tốc độ lớn nhất | 87 km/h |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 8,5 m |
| Cabin & trang bị | |
| Kiểu cabin | Cabin thiết kế khí động học phong cách Ý, đạt quy định an toàn Thụy Điển (Swedish Regulations) |
| Nội thất & tiện nghi | Ghế lái treo khí nén, chỉnh tư thế và giảm rung Vô lăng đa hướng Màn hình giải trí 7 inch Điều hòa hai chiều công suất lớn Bảng điều khiển bố trí khoa học |
| Trang bị an toàn | Kết cấu khung cabin cứng vững đạt tiêu chuẩn an toàn Thụy Điển Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp sấy Đèn pha hiệu suất cao Bậc lên xuống 3 tầng inox chống trượt |
Nguồn số liệu: CATALOGUE Xe Đầu kéo SINOTRUK T7H op3.pdf — Catalogue THACO TRUCK. Thông số có thể thay đổi theo lô sản xuất — vui lòng liên hệ tư vấn viên để xác nhận trước khi ký hợp đồng.
So sánh dòng xe
| Thông số | Xe đầu kéo HOWO NX 4×2 | Xe đầu kéo HOWO T7H 6×4 cầu láp (cầu 1 cấp) | Xe đầu kéo HOWO T7H 6×4 Cầu dầu (cầu 2 cấp) |
|---|---|---|---|
| Công thức bánh xe | 4x2 | 6x4 | 6x4 |
| Công suất cực đại | 300 Ps tại 2.100 vòng/phút | 440 Ps tại 1.900 vòng/phút | 440 Ps tại 1.900 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 1.250 N.m tại 1.200 - 1.600 vòng/phút | 2.100 N.m tại 1.000 - 1.400 vòng/phút | 2.100 N.m tại 1.000 - 1.400 vòng/phút |
| Hộp số | FAST GEAR 9JS135T-B | HW25712XSTL - cơ khí, 12 số tiến và 2 số lùi | HW25712XSTCL - cơ khí, 12 số tiến và 2 số lùi |
| Tải trọng chuyên chở | 9.630 kg | 13.970 kg | 13.170 kg |
| Khối lượng kéo theo | 33.630 kg | 37.970 kg | 37.170 kg |
| Tốc độ lớn nhất | 90 - 95 km/h | 87 km/h | 87 km/h |
Số liệu lấy từ catalogue chính hãng, có thể thay đổi theo lô sản xuất — vui lòng liên hệ tư vấn viên để xác nhận trước khi ký hợp đồng.
Điểm mạnh trong phân khúc
- Cầu sau hai cấp giảm tốc tỷ số 4,77, nhân mô-men để bốc tải nặng và leo dốc khỏe hơn bản cầu 1 cấp.
- Cầu trước 9,5 tấn và hai cầu sau vỏ thép đúc 16 tấn, chịu tải và địa hình xấu bền bỉ.
- Lốp 12.00R20 có săm cùng khung chassis hai lớp dày 8+8 mm, hợp đường công trường và tuyến miền núi.
- Hộp số 12 cấp đồng tốc có số truyền tăng và cổng trích công suất PTO lắp sẵn, tiện ghép ben và thiết bị chuyên dùng.
- Động cơ MC11 nền tảng công nghệ MAN 440 mã lực, mô-men 2.100 N.m trải rộng từ 1.000 vòng/phút.
- Phanh khí nén hai dòng WABCO kèm phanh khí xả EVB, an toàn khi chở nặng đổ đèo dài.
Thư viện ảnh
T7H 6x4 cầu 2 cấp kéo sơ mi rơ moóc ben trên nền công trường
Gương chiếu hậu và cửa cabin bên lái
Cửa cabin mở lộ bậc lên xuống inox và bánh trước
Cụm hai cầu sau chủ động cùng lốp dự phòng
Không gian nội thất cabin và ghế lái
Vô lăng và cụm đồng hồ hiển thị
Màn hình giải trí AVN trên bảng táp-lô
Cụm công tắc chỉnh gương và kính điện bên lái
Cụm điều khiển trung tâm và bảng công tắc
Cầu chủ động và hệ thống phanhHỏi đáp
T7H 6x4 cầu 2 cấp mạnh hơn bản cầu 1 cấp ở điểm nào?
Bản cầu 2 cấp có thêm một cấp giảm tốc ngay tại cầu, tỷ số truyền 4,77 và cầu sau chịu tải 16 tấn, nên nhân mô-men để bò dốc và bốc tải nặng tốt hơn, khoảng sáng gầm cũng cao hơn. Đổi lại, tốc độ khai thác thấp hơn, quanh mức 65–80 km/h. Bản này hợp đèo dốc và địa hình xấu, còn bản cầu 1 cấp hợp đường trường tốc độ cao.
Vì sao xe dùng lốp có săm mà không phải lốp không săm?
Lốp 12.00R20 có săm được chọn có chủ đích cho tuyến đường xấu và công trường. Khi cán phải vật sắc ở nơi xa trung tâm dịch vụ, lốp có săm dễ vá và thay dọc đường hơn, giúp xe giảm rủi ro nằm đường. Với xe chạy nhiều đường đồi núi, đây là ưu tiên về tính sẵn sàng khai thác.
Xe có sẵn cổng trích công suất PTO không?
Có. Bản T7H 6x4 cầu 2 cấp bố trí sẵn cổng trích công suất, thuận tiện khi khách cần ghép sơ mi rơ moóc ben hoặc thiết bị chuyên dùng cần dẫn động thủy lực, không phải cải tạo thêm.
Xe kéo được tổng khối lượng bao nhiêu?
Khối lượng kéo theo cho phép của T7H 6x4 cầu 2 cấp là 37.170 kg, khối lượng toàn bộ 24.000 kg, tự trọng 10.700 kg. Cấu hình này khai thác hàng nặng trên tuyến đèo dốc và địa hình khó rất ổn định.
Mua xe đầu kéo T7H cầu 2 cấp có trả góp được không?
Được. THACO AUTO Hà Nội hỗ trợ mua trả góp thông qua các ngân hàng liên kết. Mức trả trước, lãi suất và hồ sơ tùy từng phương án, nên bạn để lại thông tin để được tính toán chi phí và gói trả góp cụ thể.
Xe được bảo hành và bảo dưỡng ở đâu?
T7H 6x4 là xe chính hãng do THACO AUTO phân phối, được bảo hành và bảo dưỡng trong hệ thống dịch vụ THACO AUTO với phụ tùng chính hãng. Khách khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc có thể làm dịch vụ trực tiếp tại THACO AUTO Hà Nội. Mốc và điều kiện bảo hành chi tiết vui lòng liên hệ để được xác nhận.
Đánh giá
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe đầu kéo HOWO T7H 6×4 Cầu dầu (cầu 2 cấp)” Hủy
Nhận tư vấn & báo giá Xe đầu kéo HOWO T7H 6×4 Cầu dầu (cầu 2 cấp) tại THACO AUTO Hà Nội
Đại lý ủy quyền chính hãng tại Hà Nội — tư vấn cấu hình theo nhu cầu vận tải, hỗ trợ trả góp, bảo hành & bảo dưỡng chính hãng và phụ tùng thay thế cho khách hàng khu vực miền Bắc.
Liên hệ tư vấn
Để lại thông tin, tư vấn viên THACO AUTO Hà Nội sẽ gọi lại báo giá chi tiết, cấu hình xe và phương án trả góp.
Sản phẩm tương tự
Đầu kéo 6x4
- Công suất440 Ps tại 1.900 vòng/phút
- Tải trọng13.970 kg
- Tải trọng kéo theo37.970 kg
Đầu kéo 4x2
- Công suất300 Ps tại 2.100 vòng/phút
- Tải trọng9.630 kg
- Tải trọng kéo theo33.630 kg




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.